Kinh nghiệm nhập môn tiếng lóng khi đi du học ở Anh

June 7, 2014 2:19 am

Cùng tham khảo những tiếng lóng dưới đây được sinh viên thường dùng trong giao tiếp có thể giúp các bạn hòa nhập nhanh trong môi trường học tập ở Anh:

Cám ơn, chào hỏi

    Alright? = Xin chào, cậu khỏe chứ?
    Hiya hay Hey up = Đều mang nghĩa là Hello (xin chào) và được sử dụng phổ biến ở miền Bắc
    What about ye? = Câu chào hỏi quen thuộc của người dân Bắc Ireland này có nghĩa là Northern Ireland 'How are you?' (Cậu khỏe chứ?)
    Howay = Đi thôi
    Ta = Cám ơn
    Cheers = Ngoài việc được sử dụng khi cụng ly thì từ này còn mang một nghĩa là đó là Cám ơn.
    See you = Tạm biệt và hẹn sớm gặp lại

Bạn bè, người thân trong nhà

    Bairn = Trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ (thường được dùng ở Scotland và vùng Đông Bắc Vương quốc Anh)
    Lad = Con trai
    Lass hay Lassie = Con gái
    Bloke hay Chap = Đàn ông
    Mate hay Pal = Bạn bè
    Me old mucker hay Chum = Bạn bè
    Mum, Mummy, Ma hay Mam = Mẹ
    Dad hay Daddy = Bố
    Our kid = Anh trai hoặc chị gái (phổ biến ở vùng Đông Bắc)
    Gran, Nan hay Granny = Bà
    Grandpa hay Grandad = Ông

Hẹn hò, tiệc tùng

    Do, Bash hay Get together = Party = Tiệc tùng
    Knees up = Từ cũ của từ party.
    BYOB (Bring your own bottle) = Ở Anh, việc chủ tiệc yêu cầu khách mời mang theo nước uống của mình là rất đỗi bình thường, thế nên đừng ngạc nhiên khi thấy dòng ghi chú BYOB trên thiếp mời.
    Mosh-pit = Khu vực gần sát với sân khấu một chương trình biểu diễn nhạc rock, nơi các khán giả “quá khích” thường lên nhảy nhót
    Dance-off = Thời khắc “ảo diệu” khi mà các vũ công đấu với nhau xem ai là kẻ “máu” nhất
    It's your round! Tại các quán bar, hộp đêm ở Anh, các nhóm nhỏ bạn bè thường thay phiên nhau lần lượt đi mua nước cho cả bàn. Tuy nhiên việc này khá bất tiện với những nhóm quá đông người, thế nên những lúc đó mọi người sẽ tự đi mua phần mình hoặc chia nhau ra làm những nhóm nhỏ hơn. Nếu bản thân bạn không thể trả cho toàn bộ cả nhóm thì đơn giản là nói thật và tự mình đi mua nước cho riêng mình. Ads: Trị nám da mặt, cách trị nám hiệu quả nhất tại thẩm mỹ viện Placencare đảm bảo làn da sạch nám, tàn nhang.
    Fancy = thấy ai đó thu hút
    Ask out = Hỏi ai đó có muốn hẹn hò không
    Chat up = Tán tỉnh ai đó
    Have a chin-wag = Trò chuyện hay “tám” với bạn bè

Học và chơi

    Swot up = Ôn thi
    Knuckle down = Tập trung làm việc chăm chỉ
    Muck around = Dành thời gian để… không làm gì cả
    Muck in = Giúp ai việc gì đó
    Faff = Làm tốn thời gian hay làm rối lên (vd: Đừng làm  mất thời gian nữa, chúng ta sẽ lỡ tàu mất”)
    Hit the hay = Đi ngủ
    Kip = Ngủ
    Sleep like a log = Ngủ ngon

Đồ ăn đồ uống

    Butty hay Buttie = Sandwich
    Cuppa hay Brew = Tách trà
    Fry-up hay Full English = Một bữa ăn sáng đúng kiểu Anh, thường gồm có trứng, xúc xích, thịt lợn xông khói, cà chua nướng và bánh mì nướng
    Sunday roast = Một bữa ăn ngày chủ nhật, thường gồm có thịt quay với khoai tây nướng, cà rốt, nước sốt và bánh pudding Yorkshire  
    Brekkie = Breakfast = Bữa điểm tâm sáng
    Tea = Vừa mang nghĩa là một tách trà, nhưng tại một số nơi ở Anh thì nó cũng có nghĩa là bữa ăn tối. 
    Gastropub = Một dạng quán pub chuyên các món ăn ngon
    Chippy = Fish and chip shop = Quán phục vụ món cá và khoai tây chiên

Tiền bạc

    Skint = Nghèo hoặc hết tiền (vd: Tớ không đi ăn nhà hàng được đâu, tuần này tớ hết tiền rồi)
    Minted = Giàu có
    Splashing out = Tiêu rất nhiều tiền
    That's as cheap as chips = Cái này rẻ quá
    That costs a bomb = Món này quá đắt
    That's a rip-off = Món này chẳng đáng đồng tiền
    Cough up! = Cậu trả phần còn lại của hóa đơn nhé!
Nguồn: Lược dịch từ EducationUK


Tags:

Bình luận về bài viết

Bài viết liên quan